Friday, May 15, 2020

32 mẫu câu tiếng Trung sử dụng liên từ phổ biến nhất - liên từ trong tiếng Trung

Liên từ trong tiếng Trung là dạng câu thường xuyên gặp phải, câu sử dụng liên từ sẽ làm câu văn trở nên hay hơn và không bị "cụt lủn". Việc sử dụng liên từ trong tiếng Trung vô cùng phong phú và hôm nay học tiếng Trung online cùng Nguyễn Hữu Dương xin giới thiệu với các bạn 32 mẫu câu tiếng Trung sử dụng liên từ phổ biến nhất.
---------------- ủng hộ --------------
----------- tại sao nghe nói kém

MẪU LIÊN TỪ TRONG TIẾNG TRUNG


Dưới đây tôi sẽ gửi các bạn 32 mẫu câu liên từ trong tiếng Trung, một số mẫu câu tôi đã có ví dụ, một sô mẫu câu sẽ không có ví dụ, các bạn chưa hiểu mẫu câu nào, hoặc chưa đặt được câu với liên từ nào thì có thể để lại bình luận, tôi sẽ đặt giúp câu để các bạn hiểu rõ hơn.

32 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG SỬ DỤNG LIÊN TỪ PHỔ BIẾN NHẤT

1)Là… không phải là…


是…… 不是……
Shì…… bùshì……


我是老师不是律师 tôi là giáo viên, không phải là luật sư.
Wǒ shì lǎoshī bùshì lǜshī

2)Không phải… mà là…


不是…… 而是……
Bùshì…… ér shì……

人的本领不是天生的,而是在实践中学来的:
Bản lĩnh của con người không phải trời sinh, mà là học từ thực tế.
Rén de běnlǐng bùshì tiānshēng de, ér shì zài shíjiàn zhōngxué lái de

3)Trước tiên… rồi… sau đó… cuối cùng…


首先…… 接着…… 然后…… 最后……
Shǒuxiān…… jiēzhe…… ránhòu…… zuìhòu……

养成好的学习习惯非常重要,学习时,首先要预习,然后认真听课,接着复习,最后写作业.
Điều quan trọng là phát triển những thói quen học tập tốt, Khi bạn học, trước tiên bạn phải chuẩn bị cho bài học, sau đó nghe giảng, sau đó ôn tập và cuối cùng là làm bài tập về nhà.
Yǎng chéng hǎo de xuéxí xíguàn fēicháng zhòngyào, xuéxí shí, shǒuxiān yào yùxí, ránhòu rènzhēn tīngkè, jiēzhe fùxí, zuìhòu xiě zuòyè.

先…… 再…… 然后…… 最后……
Xiān…… zài…… ránhòu…… zuìhòu……

妈妈熟练地包起粽子来。只见她先熟练地把三瓣粽叶围成一个圆锥状,再放进适量的糯米,接着均匀地放进了几颗大红枣,然后用细绳扎紧粽叶,最后把粽子放进炉里一蒸,又香又大的粽子就完成啦!
Māmā shúliàn de bāo qǐ zòngzi lái. Zhǐ jiàn tā xiān shúliàn de bǎ sān bàn zòng yè wéi chéng yīgè yuánzhuī zhuàng, zài fàng jìn shìliàng de nuòmǐ, jiēzhe jūnyún de fàng jìnle jǐ kē dà hóngzǎo, ránhòu yòng xì shéng zhā jǐn zòng yè, zuìhòu bǎ zòngzi fàng jìn lú lǐ yī zhēng, yòu xiāng yòu dà de zòngzi jiù wánchéng la!

4)Chẳng những không… mà ngược lại còn…


不但不…… 反而……
Bùdàn bù…… fǎn'ér……

他不但不承认错误,反而更加无理取闹了.
Tā bùdàn bù chéngrèn cuòwù, fǎn'ér gèngjiā wúlǐqǔnàole.

5)Chẳng những… mà ngay cả…


别说…… 连……
Bié shuō…… lián……

别说你不敢,就连国家主席都不敢!
Chẳng những mày không dám, mà ngay cả chủ tịch nước cũng chẳng dám
Bié shuō nǐ bù gǎn, jiù lián guójiā zhǔxí dōu bù gǎn!

6)Là… hay là…


是…… 还是……
Shì…… háishì……

无论是友情,还是爱情,我相信真正在乎我的人是不会被别人抢走的。
Bất luận là tình bạn, hay tình yêu, tôi tin những người quan tâm tôi thì sẽ không bị người khác cướp mất.
Wúlùn shì yǒuqíng, háishì àiqíng, wǒ xiāngxìn zhēnzhèng zàihū wǒ de rén shì bù huì bèi biérén qiǎng zǒu de.

Xem thêm


7) Chẳng phải....thì cũng...
không phải....mà là....


不是…… 就是……
Bùshì…… jiùshì……

最近这段时间,不是我爸打我,就是我妈打我。
Khoảng thời gian gần đây, chẳng phải bố tôi đánh tôi, thì là mẹ tôi đánh tôi. :)
Zuìjìn zhè duàn shíjiān, bùshì wǒ bà dǎ wǒ, jiùshì wǒ mā dǎ wǒ.

不是…… 而是……
bùshì…… ér shì……

这本书不是我的,而是小红的。
Quyển sách này không phải của tôi, mà là của tiểu Hồng.
Zhè běn shū bùshì wǒ de, ér shì xiǎo hóng de.

8)Tuy… nhưng…

虽然…… 但是……
Suīrán…… dànshì……

虽然雨很大,但是我还是会去上学。
Mặc dù (tuy) trời mưa rất to, nhưng tôi vẫn sẽ đi học.
Suīrán yǔ hěn dà, dànshì wǒ háishì huì qù shàngxué.

固然…… 可是……
gùrán…… kěshì……

中考之前固然学习紧张,可是也不能把课余时间都占用了,影响锻炼身体
Trước kỳ thi cấp 2 tuy học tập rất vất vả, nhưng cũng không thể để mất tất cả thời gian rảnh, ảnh hưởng đến tập luyện sức khỏe.
Zhōngkǎo zhīqián gùrán xuéxí jǐnzhāng, kěshì yě bùnéng bǎ kèyú shíjiān dōu zhànyòngle, yǐngxiǎng duànliàn shēntǐ

虽然…… 可是……
suīrán…… kěshì……

虽然我知道他在骗我,可是我还是原谅了他。
Tuy tôi biết anh ây lừa tôi, nhưng tôi vẫn tha thứ cho anh ấy.
Suīrán wǒ zhīdào tā zài piàn wǒ, kěshì wǒ háishì yuánliàngle tā.

9)Nếu… thì…

如果…… 就……Rúguǒ…… jiù……
如果明天天气好我们就去爬山

假如…… 就……jiǎrú…… jiù……
假如你不努力学习就不会取得好成绩

如果…… 则……rúguǒ…… zé……


如果说…… 那么……rúguǒ shuō…… nàme……

要是…… 就……yàoshi…… jiù……

10)Chỉ cần… là…

只要…… 就……Zhǐyào…… jiù……

11)Chỉ có… mới …

只要…… 才……Zhǐyào…… cái……

除非…… 否则……chúfēi…… fǒuzé……

12)Dù…(Mặc dù)… cũng(vẫn)…

无论…… 都/也……Wúlùn…… dōu/yě……

不管…… 都/也……bùguǎn…… dōu/yě……

13)Vì(bởi vì)… nên(cho nên)…

因为…… 所以Yīnwèi…… suǒyǐ

14)Sở dĩ… là vì…

所以…… 是因为……Suǒyǐ…… shì yīnwèi……

15)Thà… chứ không…

宁可…… 也不……Nìngkě…… yě bù……

16)Ngoài… đều…

除了…… 都……Chúle…… dōu……

除了你我什么都不要
Anh chẳng cần gì ngoài em
Chúle nǐ wǒ shénme dōu bùyào

17)Ngoài… còn…

除了…… 也/还……

18)Đã… thì…

既然…… 就……

19)Đã… lại…

既…… 又……

20)Vừa… vừa…

又…… 又……

21)Ngay… cũng…

连…… 都/也……

22)Nếu cứ… (thì)sẽ…

再…… 就……

23)Không thể không…

非……不可

24)Vừa… đã…
       Hễ… là…
一…… 就……
我一上完体育课,就感到口渴
Tôi vừa học xong thể dục đã cảm thấy khát

25)Vừa… vừa…

一边…… 一边……
我一边听音乐,一边做作业
tôi vừa nghe nhạc, vừa làm bài tập
Wǒ yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuo yè

26)Khi thì… khi thì…

有时…… 有时……

27)Một mặt… mặt khác…

一方面…… 另一方面……

28)Không chỉ… mà…

不仅…… 也

29)Hoặc là… hoặc là…

或者…… 或者……

30)Càng… càng…

越…… 越……

31)Người nào… người ấy…

谁…… 谁……

32)Đâu… đấy…
Nơi nào… nơi ấy…

哪里…… 哪里。。

LUÔN KẾT NỐI VỚI TÔI ĐỂ CÓ THỂ NHẬN BÀI GIẢNG


Để nhận thông tin về bài giảng và tài liệu tiếng Trung, các bạn để email bên ngoài trang chủ và khi có bài giảng mới, hệ thống sẽ tự động thông báo đến bạn.

Ngoài ra các bạn có thể liên hệ với tôi thông qua:

Facebook: https://www.facebook.com/tinh.hai.10
Group facebook: https://www.facebook.com/groups/hoctiengtrunggiaotiep/
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungquoc/
Youtube: https://www.youtube.com/user/ruanyouyang


No comments:

Post a Comment