Thứ Sáu, 17 tháng 5, 2019

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc #26 | BỔ NGỮ TRẠNG THÁI

Tiếp tục chuỗi bài trong ngữ pháp tiếng Trung Quốc quyển 2, chúng ta cùng đến với bổ ngữ chỉ trạng thái trong tiếng Trung. Bổ ngữ chỉ trạng thái hay nhiều người còn gọi là bổ ngữ trình độ (trình độ chỉ nằm 1 phần trong trạng thái)

BỔ NGỮ TRẠNG THÁI


I. BNTT được sử dụng khi miêu tả, phán đoán hoặc đánh giá về kết quả trình độ trạng thái…
II. CÔNG THỨC
V + 得 + hình dung từ (形容词)
Ví dụ:
他学得很好
他学韩语学得很好
他每天起得很早
他每天起床起得很早
老师说得很清楚 (Qīngchu – rõ ràng)

https://youtu.be/-V_Eosm5zMk
Phủ định
V + 得 + 不+ hình dung từ (形容词)
Ví dụ (例如)
他说得不流利 (Liúlì – lưu loát )
他说汉语说得不流利
他唱得不好
他唱歌唱得不好

Nghi vấn
V + 得 + 形容词 + 不 +形容词?
Ví dụ (例如)
他说汉语说得好不好?
你今天起床起得早不早?

Thứ Ba, 7 tháng 5, 2019

Bài kiểm tra tiếng Trung sau bài 25 giáo trình hán ngữ

Chào tất cả các bạn tự học tiếng Trung Quốc! Tôi muốn gửi đến các bạn bài tập trong hệ thống bài giảng online của tôi sau khi chúng ta kết thúc bài 25 của giáo trình hán ngữ. Hiện nay chúng ta đã học được gần hết quyển 2 giáo trình hán ngữ, vì thế ngoài việc nắm được số lượng từ vựng nhất định, các cấu trúc ngữ pháp, thì việc nghe nói của các bạn cũng cần phải được đảm bảo (đừng để học xong quyển 2 thành người "câm điếc" chỉ biết mỗi đọc viết), vì thế các bạn cần tham khảo hệ thống bài luyện nghe tiếng Trung của chúng tôi tại đường link sau: https://www.youtube.com/playlist?list=PLB_7fYrMAcWC3G2iPENaSxNYD6CEo1QCZ

Trước khi vào bài kiểm tra chúng ta cần vào bài 25 để nắm được từ mới và rất nhiều các cấu trúc ngữ pháp của nó

Bài 25 giáo trình hán ngữ


Video số 1

https://youtu.be/xee45riWIT8

Tiết số 2

https://youtu.be/QxbN7GVDNtA

Phần bài khóa và chữa bài tập

https://youtu.be/1ZP1TJnfvFg

Okie, giờ chúng ta vào bài kiểm tra nhé

Bài kiếm tra tiếng Trung Quốc sau bài 25


姓名(họ tên các bạn):

一,选词填空 (điền từ vào chỗ trống)

怎么      说       努力          快         打            为            表演                都

  1. 他说汉语————得很流利。

  2. 他————学得那么好。

  3. 她非常————每天都起得很早,睡得很晚。

  4. 你最近进步很————。

  5. 她太极拳————得怎么样?

  6. 他们班汉语节目————得非常好。

  7. 我每天————坚持锻炼。

  8. ————学习汉语,他要去中国。


二,组句 (đặt câu)

  1. 他            都         早上          得        起          很              每天             早。


 

  1. 他           舒服           有              今天           点儿           不。


 

  1. 你       一直       往    南走    从    这儿。


 

  1. 足球场      图书馆      东边    是    一个。


 

 

  1. 常常         下课        他        以后       回           听音乐           宿舍。


 

 

  1. 你      祝        春       快乐        节。


 

  1. 属           什么        的?


Hãy cho biết kết quả các bạn làm xuống phía dưới phần bình luận nhé (Do nhiều bạn sau khi để lại bình luận phía dưới này mà không hiện lên, vì thế các bạn vui lòng copy lại đáp án và click vào đường link video phía trên - video bài 25 giáo trình hán ngữ 1/2 và để lại bình luận phía bên dưới - để tôi có thể nhận được và chữa cho các bạn nhé.)