Thứ Ba, 31 tháng 3, 2020

Giáo trình hán ngữ quyển 3 - Full - Bao gồm từ mới, bài khóa, ngữ pháp và chữa bài tập

Giáo trình hán ngữ quyển 3 - Full - Bao gồm từ mới, bài khóa, ngữ pháp và chữa bài tập sẽ được cung cấp trong bài viết này. Với các bạn chưa theo dõi quyển 1 và quyển 2 giáo trình hán ngữ thì có thể theo dõi tại đường link bên dưới phần xem thêm nhé. Với quyển 3 này chắc chắn các bạn sẽ phải nghiên cứu nhiều hơn phần ngữ pháp. Đây là phần tương đối khó với nhiều bạn mới bắt đầu học tiếng Trung. 


Xem thêm: 

Giáo trình hán ngữ quyển 1 full: https://www.hoctiengtrungmienphi.com/2019/07/tu-hoc-tieng-trung-quoc-online-mien-phi.html Giáo trình hán ngữ quyển 2 full: https://www.hoctiengtrungmienphi.com/2019/12/bai-giang-giao-trinh-han-ngu-quyen-2.html


Giáo trình hán ngữ quyển 3


BÀI 3 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 3 FULL (TỪ MỚI + BÀI KHÓA + NGỮ PHÁP + ĐÁP ÁN B...

Thứ Hai, 30 tháng 3, 2020

download Giáo trình hán ngữ nghe quyển 1 mp3 - giáo trình hán ngữ

Giáo trình nghe hán ngữ quyển 1 hay còn được gọi là giáo trình hán ngữ nghe nói là cuốn sách đi kèm với giáo trình hán ngữ 6 cuốn bộ mới. Cuốn sách giúp các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung có thể tiếp cận về phát âm trong tiếng Trung và các mẫu câu một cách cơ bản và chính xác. Các bạn có thể tham khảo thêm bài giảng toàn bộ giáo trình hán ngữ quyển 1 tại đây (trong phần này đã bao gồm giáo trình nghe hán ngữ). Cuốn sách này được coi là kim chỉ nam cho những bạn học tiếng Trung nói chung và đặc biệt là những bạn học tiếng Trung tại Việt Nam. Giờ thì các bạn hãy download nó xuống và cùng nhau nghiên cứu nhé.

Xem thêm:



download Giáo trình hán ngữ nghe quyển 1 mp3

Nếu xem xong bài 15 các bạn vẫn tiếp tục muốn download quyển 2 thì để lại bình luận xuống bên dưới nhé. 

BÀI 2 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 3 FULL (TỪ MỚI + NGỮ PHÁP + CHỮA BÀI)

Sau bài 1 Giáo trình hán ngữ tập 2 thượng, chúng ta lại tiếp tục đến với bài 2 hán ngữ 2 thượng (hán ngữ 3). Trong bài này nhận thấy sự cần thiết của từ mới trong các bài giảng, ở bài này chúng ta sẽ có đầy đủ từ mới, ngữ pháp và phần chữa bài tập. 


Xem thêm


BÀI 2 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 3 FULL (video)

Thứ Bảy, 28 tháng 3, 2020

chữa bài tập bài 3 giáo trình hán ngữ quyển 3 bộ mới

chữa bài tập bài 3 giáo trình hán ngữ quyển 3 bộ mới





Trước khi xem xong video, đừng kéo xuống bên dưới
































Tại sao 加油 (THÊM DẦU) Lại là CỐ GẮNG?

Tại sao #加油 (THÊM DẦU) Lại là CỐ GẮNG?
Kể cả những bạn trình độ khá pro nhưng chưa chắc đã biết!
Trong những ngày qua khi dịch #corola ( #covid_19 ) đang hoành hành tịa Vũ Hán thì khẩu hiệu #vũ_hán_cố_lên #武汉加油 xuat hien hàng loạt, và có video đã giải thích cho điều này. Chúng ta cùng xem để hiểu rõ hơn nhé
加油这个词怎么来的

Tên bạn tiếng Trung Quốc là gì? Bảng tham chiếu tên đầy đủ nhất

Bạn đã bao giờ tò mò tên mình đổi qua tiếng Trung là gì chưa? Tên bạn đổi qua tiếng Trung đọc như thế nào và trông có “đẹp” không? Học tiếng Trung online miễn phí hôm nay sẽ cùng các bạn giải đáp vấn đề trên, cùng với đó chúng tôi còn gửi đến các bạn 2 khoá học online đang được chúng tôi Miễn phí cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc.


Bạn hãy đánh tên tiếng Trung của bạn xuống bên dưới phần bình luận nhé (BẢNG TRA CỨU TÊN Ở PHẦN CUỐI)


Bảng tên người bằng tiếng Trung

Họ và tên dịch sang tiếng Trung. Chú ý trong tên người tiếng Trung, một cái tên có thể có nhiều cách viết, mỗi cách viết tương ứng với một ý nghĩa khác nhau. Ví dụ như tôi tên là Dương thì có thể viết thành 洋 杨 hoặc 阳 đều được. Mỗi cái tên ương ứng với ý nghĩa khác nhau 洋 - hải dương, 杨 (cây Tùng Dương) 阳 (mặt trời), giờ chúng ta bắt đầu tìm hiểu những thứ cơ bản nhất về tên người trong tiếng trung nhé.

Xem thêm:




Vì tên người vô cùng phong phú nên bảng dưới đây chỉ cung cấp được đa số tên các bạn phổ biến, những bạn chưa thấy tên vui lòng để lại bình luận phía bên dưới để chúng tôi tra cứu và bổ sung nhé.

Đầu tiên chúng ta đến với tên người (phần dưới là họ người Việt nhé)

Bạn hãy đánh tên tiếng Trung của bạn xuống bên dưới phần bình luận nhé
  1. AN    - 安 an
  2. ANH – 英 yīng
  3. Á  - 亚 Yà
  4. ÁNH - 映 Yìng
  5. ẢNH  - 影 Yǐng
  6. ÂN - 恩 Ēn
  7. ẤN-  印 Yìn
  8. ẨN  - 隐 Yǐn
  9.  BA - 波 Bō
  10.  BÁ - 伯 Bó
  11.  BÁCH  - 百 Bǎi
  12.  BẠCH - 白 Bái
  13.  BẢO  - 宝 Bǎo
  14.  BẮC – 北 Běi
  15.  BẰNG  - 冯 Féng
  16.  BÉ  - 閉 Bì
  17.  BÍCH  - 碧 Bì
  18.  BIÊN  - 边 Biān
  19.  BÌNH – 平 Píng
  20.  BÍNH  - 柄 Bǐng
  21.  BỐI  - 贝 Bèi
  22.  BÙI – 裴 Péi
  23.  CAO  - 高 Gāo
  24.  CẢNH - 景 Jǐng
  25.  CHÁNH - 正 Zhèng
  26.  CHẤN  - 震 Zhèn
  27.  CHÂU  - 朱 Zhū
  28.  CHI – 芝 Zhī
  29.  CHÍ   - 志 Zhì
  30.  CHIẾN – 战 Zhàn
  31.  CHIỂU - 沼 Zhǎo
  32.  CHINH - 征 Zhēng
  33.  CHÍNH - 正 Zhèng
  34.  CHỈNH - 整 Zhěng
  35.  CHUẨN  - 准 Zhǔn
  36.  CHUNG - 终 Zhōng
  37.  CHÚNG  - 众 Zhòng
  38.  CÔNG - 公 Gōng
  39.  CUNG - 工 Gōng
  40.  CƯỜNG  - 强 Qiáng
  41. CỬU - 九 Jiǔ
  42.  DANH – 名 Míng
  43.  DẠ - 夜 Yè
  44.  DIỄM  - 艳 Yàn
  45.  DIỆP - 叶 Yè
  46.  DIỆU  - 妙  Miào
  47.  DOANH  - 嬴 Yíng
  48.  DOÃN - 尹 Yǐn
  49.  DỤC - 育 Yù
  50.  DUNG  - 蓉 Róng
  51.  DŨNG - 勇 Yǒng
  52.  DUY – 维 Wéi
  53.  DUYÊN  - 缘 Yuán
  54.  DỰ  - 吁 Xū
  55.  DƯƠNG  - 洋 Yáng
  56.  DƯƠNG   - 杨 Yáng
  57.  DƯỠNG  - 养 Yǎng
  58.  ĐẠI  - 大 Dà
  59.  ĐÀO  - 桃 Táo
  60.  ĐAN - 丹 Dān
  61.  ĐAM  - 担 Dān
  62.  ĐÀM  - 谈 Tán
  63.  ĐẢM  - 担 Dān
  64.  ĐẠM  - 淡 Dàn
  65.  ĐẠT - 达
  66.  ĐẮC - 得 De
  67.  ĐĂNG – 登 Dēng
  68.  ĐĂNG - 灯 Dēng
  69.  ĐẶNG - 邓 Dèng
  70.  ĐÍCH - 嫡 Dí
  71.  ĐỊCH  - 狄 Dí
  72.  ĐINH - 丁 Dīng
  73.  ĐÌNH  - 庭 Tíng
  74.  ĐỊNH  - 定 Dìng
  75.  ĐIỀM  - 恬 Tián
  76.  ĐIỂM  - 点 Diǎn
  77.  ĐIỀN - 田 Tián
  78.  ĐIỆN  - 电 Diàn
  79.  ĐIỆP  - 蝶 Dié
  80.  ĐOAN - 端 Duān
  81.  ĐÔ  - 都 Dōu
  82.  ĐỖ  - 杜 Dù
  83.  ĐÔN  - 惇 Dūn
  84.  ĐỒNG – 仝 Tóng
  85.  ĐỨC - - 德 Dé
  86.  GẤM – 錦 Jǐn
  87.  GIA  - 嘉 Jiā
  88.  GIANG - 江 Jiāng
  89.  GIAO  - 交 Jiāo
  90.  GIÁP - 甲 Jiǎ
  91.  QUAN  - 关 Guān
  92.  HÀ - 何 Hé
  93.  HẠ - 夏 Xià
  94.  HẢI  - 海 Hǎi
  95.  HÀN - 韩 Hán
  96.  HẠNH - 行 Xíng
  97.  HÀO  - 豪 Háo
  98.  HẢO  - 好 Hǎo
  99.  HẠO  - 昊 Hào
  100.  HẰNG  - 姮
  101.  HÂN - 欣 Xīn
  102.  HẬU  - 后 hòu
  103.  HIÊN  - 萱 Xuān
  104.  HIỀN  - 贤 Xián
  105.  HIỆN - 现 Xiàn
  106.  HIỂN - 显 Xiǎn
  107.  HIỆP  - 侠 Xiá
  108.  HIẾU - 孝 Xiào
  109.  HINH - 馨 Xīn
  110.  HOA  - 花 Huā
  111. HÒA - 和
  112.  HÓA  - 化
  113.  HỎA  - 火 Huǒ
  114.   HỌC  - 学 Xué
  115.  HOẠCH   - 获 Huò
  116.  HOÀI  - 怀 Huái
  117.  HOAN  - 欢 Huan
  118.  HOÁN  - 奂 Huàn
  119.  HOẠN  - 宦 Huàn
  120.  HOÀN  - 环 Huán
  121.  HOÀNG - 黄 Huáng
  122.  HỒ  - 胡 Hú
  123.  HỒNG  - 红 Hóng
  124.  HỢP - 合 Hé
  125.  HỢI - 亥 Hài
  126.  HUÂN  - 勋 Xūn
  127.  HUẤN  - 训 Xun
  128.  HÙNG  - 雄 Xióng
  129.  HUY  - 辉 Huī
  130.  HUYỀN  - 玄 Xuán
  131.  HUỲNH - 黄 Huáng
  132. HUYNH  - 兄 Xiōng
  133.  HỨA - 許 (许) Xǔ
  134.  HƯNG  - 兴 Xìng
  135.  HƯƠNG  - 香 Xiāng
  136.  HỮU  - 友 You
  137.  KIM  - 金 Jīn
  138. KIỀU  - 翘 Qiào
  139.  KIỆT - 杰 Jié
  140.  KHA  - 轲 Kē
  141.  KHANG  - 康 Kāng
  142.  KHẢI   - 啓 (启) Qǐ
  143.  KHẢI  - 凯 Kǎi
  144.  KHÁNH  - 庆 Qìng
  145.  KHOA – 科 Kē
  146.  KHÔI  - 魁 Kuì
  147.  KHUẤT  - 屈 Qū
  148.  KHUÊ  - 圭 Guī
  149. KỲ  - 淇 Qí
  150.  LÃ  - 吕 Lǚ
  151.  LẠI  - 赖 Lài
  152. LAN  - 兰 Lán
  153.  LÀNH  - 令 Lìng
  154.  LÃNH  - 领 Lǐng
  155. LÂM - 林 Lín
  156.  LEN  - 縺 Lián
  157.  LÊ - 黎 Lí
  158.  LỄ - 礼 Lǐ
  159.  LI - 犛 Máo
  160.  LINH - 泠 Líng
  161.  LIÊN  - 莲 Lián
  162.  LONG - 龙 Lóng
  163.  LUÂN - 伦 Lún
  164.  LỤC  - 陸 Lù
  165.  LƯƠNG - 良 Liáng
  166. LƯỢNG: Liàng 亮
  167.  LY - 璃 Lí
  168.  LÝ  - 李 Li
  169.  MÃ  - 马 Mǎ
  170.  MAI  - 梅 Méi
  171.  MẠNH – 孟 Mèng
  172.  MỊCH - 幂 Mi
  173. MINH - 明 Míng
  174.  MỔ  - 剖 Pōu
  175.  MY - 嵋 Méi
  176.  MỸ – MĨ - 美 Měi
  177.  NAM - 南 Nán
  178. NHẬT  - 日 Rì
  179.  NHÂN  - 人  Rén
  180. NGHI: Yí  宜
  181.  NHI - 儿 Er
  182.  NHIÊN  - 然 Rán
  183. NHƯ - 如 Rú
  184.  NINH  - 娥 É
  185.  NGÂN - 银 Yín
  186. NGỌC  - 玉 Yù
  187.  NGÔ - 吴 Wú
  188. NGỘ  - 悟 Wù
  189. NGUYÊN  - 原 Yuán
  190. NGUYỄN  - 阮 Ruǎn
  191. NỮ – 女 Nǚ
  192.  PHAN - 藩 Fān
  193.  PHẠM - 范 Fàn
  194.  PHI  -菲 Fēi
  195.   PHÍ  - 费 Fèi
  196.  PHONG - 峰 Fēng
  197.  PHONG - 风 Fēng
  198.  PHÚ  - 富 Fù
  199.  PHÙ - 扶 Fú
  200. PHƯƠNG - 芳 Fāng
  201.  PHÙNG  - 冯 Féng
  202.  PHỤNG - 凤 Fèng
  203. PHƯỢNG - 凤 Fèng
  204.  QUANG  - 光 Guāng
  205.  QUÁCH - 郭 Guō
  206.  QUÂN  - 军 Jūn
  207.  QUỐC  - 国 Guó
  208.  QUYÊN - 娟 Juān
  209.  QUỲNH  - 琼 Qióng
  210.  SANG 瀧 shuāng
  211. SÁNG: Liàng 亮 (giống tên Lượng)
  212.  SÂM  - 森 Sēn
  213.  SẨM  - 審 Shěn
  214.  SONG  - 双 Shuāng
  215.  SƠN - 山 Shān
  216.  TẠ - 谢 Xiè
  217.  TÀI - 才 Cái
  218.  TÀO  - 曹  Cáo
  219.  TÂN  - 新 Xīn
  220.  TẤN  - 晋 Jìn
  221.  TĂNG 曾 Céng
  222.  THÁI  - 泰 Zhōu
  223.  THANH - 青 Qīng
  224.  THÀNH  - 城 Chéng
  225.  THÀNH - 成 Chéng
  226.  THÀNH  - 诚 Chéng
  227.  THẠNH  - 盛 Shèng
  228.  THAO  - 洮 Táo
  229. THẢO - 草 Cǎo
  230.  THẮNG  - 胜 Shèng
  231.  THẾ - 世 Shì
  232.  THI - 诗 Shī  
  233.  THỊ  - 氏 Shì
  234.  THIÊM  - 添 Tiān
  235.  THỊNH  - 盛 Shèng
  236.  THIÊN  - 天 Tiān
  237.  THIỆN - 善 Shàn
  238.  THIỆU   - 绍 Shào
  239.  THOA  - 釵 Chāi
  240.  THOẠI  - 话 Huà
  241.  THỔ  - 土 Tǔ
  242.  THUẬN  - 顺 Shùn
  243.  THỦY - 水 Shuǐ
  244.  THÚY - 翠 Cuì
  245.  THÙY  - 垂 Chuí
  246.  THÙY - 署 Shǔ
  247.  THỤY  - 瑞 Ruì
  248.  THU  - 秋 Qiū
  249.  THƯ  - 书 Shū
  250.  THƯƠNG  - 鸧
  251.  THƯƠNG  - 怆 Chuàng
  252.  TIÊN  - 仙 Xian
  253.  TIẾN - 进 Jìn
  254.  TÍN - 信 Xìn
  255. TỊNH - 净 Jìng
  256. TOÀN - 全 Quán
  257. TÔ - 苏 Sū
  258. TÚ  - 宿 Sù
  259.  TÙNG  - 松 Sōng
  260.  TUÂN  - 荀 Xún
  261.  TUẤN  - 俊 Jùn
  262.  TUYẾT  - 雪 Xuě
  263.  TƯỜNG  - 祥 Xiáng
  264.  TƯ - 胥 Xū
  265. TRANG  - 妝 Zhuāng
  266.  TRÂM  - 簪 Zān
  267.  TRẦM  - 沉 Chén
  268.  TRẦN  - 陈 Chén
  269.  TRÍ - 智 Zhì
  270.  TRINH  - 貞 贞 Zhēn
  271.  TRỊNH – 郑 Zhèng
  272.  TRIỂN  - 展 Zhǎn
  273.  TRUNG  - 忠 Zhōng
  274.  TRƯƠNG  - 张 Zhāng
  275.  TUYỀN  - 璿 Xuán
  276.  UYÊN  - 鸳  Yuān
  277.  UYỂN  - 苑 Yuàn
  278.  VĂN - 文 Wén
  279. VÂN - 芸 Yún
  280.  VẤN - 问 Wèn
  281.  VĨ  - 伟 Wěi
  282.  VINH  - 荣 Róng
  283.  VĨNH  - 永 Yǒng
  284.  VIẾT - 曰 Yuē
  285.  VIỆT - 越 Yuè
  286.  VÕ - 武 Wǔ
  287.  VŨ - 武 Wǔ
  288.  VŨ  - 羽 Wǔ
  289.  VƯƠNG  - 王 Wáng
  290.  VƯỢNG - 旺 Wàng
  291.  VI – 韦 Wéi
  292.  VY – 韦 Wéi
  293.  Ý  - 意 Yì
  294.  YẾN  - 燕 Yàn
  295.  XÂM – 浸 Jìn
  296.  XUÂN  - 春 Chūn
Bạn hãy đánh tên tiếng Trung của bạn xuống bên dưới phần bình luận nhé

Họ người Việt phổ biến

  1. Nguyễn (阮)
  2. Trần (陈)
  3. Lê (黎) 
  4. Phạm (范
  5. Hoàng/ Huỳnh (黃) 
  6. Phan (藩)
  7. Vũ/ Võ (武) 
  8. Đặng (邓
  9. Bùi (裴)
  10. Đỗ (杜)
  11. Hồ (胡) 
  12. Ngô (吴)
  13. Dương (杨) 
  14. Lý (李) 
  15. Phí (费)
  16. Đào (陶)
  17. Đoàn (段)
  18. Vương (王)
  19. Trịnh (郑)
  20. Trương (张)
  21. Đinh (丁)
  22. Lâm (林)
  23. Phùng (冯)
  24. Mai (枚 hoặc 梅)
  25. Tô (苏)
  26. Hà (何)
  27. Tạ (谢)
  28. Thân (申)
  29. Trác (卓)
  30. Tống (宋)
  31. Hoa (花)
  32. Khúc (曲)
  33. Từ (徐)
  34. Tiêu (萧) 
  35. Kim (金)
Bạn hãy đánh tên tiếng Trung của bạn xuống bên dưới phần bình luận nhé

Thứ Hai, 16 tháng 3, 2020

Các cuốn sách tiếng Trung hay | Giáo trình, từ điển tiếng trung, sách học tiếng Trung cấp tốc

Trong bài viết này tôi sẽ giới thiệu với các bạn các cuốn sách tiếng Trung bao gồm giáo trình hán ngữ, giáo trình boya, từ điển tiếng Trung, sách học tiếng Trung cấp tốc,... Đây là những cuốn sách đã được nhiều người học tiếng Trung đánh giá cao trong suốt thời gian qua. Để mua sách các bạn chỉ cần download app mua hàng online phổ biến như Fahasa, Tiki (Khuyến khích).

Các cuốn sách Tiếng Trung hay nên mua


Từ điển tiếng Trung: https://shorten.asia/hbPt78cf

Luyện nghe tiếng Trung
Giáo trình nghe tiếng Trung quyển 1: https://shorten.asia/W2e5yzqw Giáo trình nghe tiếng Trung quyển 2: https://shorten.asia/J8qBEYq1 Giáo trình nghe tiếng Trung quyển 3: https://shorten.asia/3c2d7hUX Giáo trình nghe tiếng Trung quyển 4: https://shorten.asia/28YBXS5E Cuốn Hán ngữ Tổng hợp
quyển 1: https://shorten.asia/KWzxeM9k Quyển 2: https://shorten.asia/965UrFMg Quyển 3: https://shorten.asia/27Y1paZD Quyển 4: https://shorten.asia/MmgcA9sU Quyển 5: https://shorten.asia/9vbenWxr Quyển 6: https://shorten.asia/fmF9mCww

Giáo trình Boya
Giáo trình boya 1: https://shorten.asia/SQDuYU8T
Giáo trình boya 2: https://shorten.asia/gve7XxvY


Ngữ pháp tiếng Trung

Ngữ pháp tiếng Trung hiện đại: https://shorten.asia/AscRy7um

từ vựng tiếng Trung

Sách tự học từ vựng tiếng Trung HSK 5: https://shorten.asia/CaGKMrve
Từ vựng HSK từ 1-3: https://shorten.asia/Uh1NdvSK

Luyện thi HSK

Giáo trình luyện thi HSK 1: https://shorten.asia/JBPYS2Cg (kiến nghị mua)
Giáo trình luyện thi HSK 2: https://shorten.asia/d9vwxeZP (kiến nghị mua)
Sách luyện thi HSK 3: https://shorten.asia/FWG5eFaj
Giáo trình luyện thi HSK 3: https://shorten.asia/cMZ5FdvE (kiến nghị mua)
Sách luyện thi HSK 4: https://shorten.asia/fnH3VWZs
Giáo trình luyện thi HSK 4 tập 1: https://shorten.asia/UfUHrPdW (kiến nghị mua)
Giáo trình luyện thi HSK 4 tập 2: https://shorten.asia/w9YMnmNp (kiến nghị mua)
Sách luyện thi HSK 5: https://shorten.asia/uGG9YDD8
Giáo trình luyện thi HSK 5 tập 1: https://shorten.asia/n6NVkXVP (kiến nghị mua)
Giáo trình luyện thi HSK 5 tập 2: https://shorten.asia/Jp4XYWRz (kiến nghị mua)
Luyện thi HSK 6: https://shorten.asia/aNAkpwYh
Giáo trình luyện thi HSK 6 tập 1: https://shorten.asia/DH127xNp (kiến nghị mua)
Giáo trình luyện thi HSK 6 tập 2: https://shorten.asia/zrFbRzbq (kiến nghị mua)

Thành ngữ tiếng Trung

Thành ngữ tiếng Trung thông dụng: https://shorten.asia/yZY7YVEA

Đặt hàng Trung Quốc:

Hướng dẫn cách đặt hàng Trung Quốc: https://shorten.asia/mMSxVdeb
Khóa học tự đặt hàng Trung Quốc: https://shorten.asia/yuUZqX12

Bài 1 Học tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ 3 bộ mới

Sau khi tiếp cận Giáo trình hán ngữ quyển 1 Giáo trình hán ngữ quyển 2, ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đến với giáo trình hán ngữ quyển 3 bài đầu tiên. Khi đến với giáo trình hán ngữ quyển 3 này, các bạn sẽ phải tiếp cận với số lượng cấu trúc ngữ pháp nhiều hơn so với quyển 1 và quyển 2. Chính vì thế hi vọng các bạn sẽ xem kỹ hệ thống bài giảng và làm bài tập đầy đủ trước khi xem phần chữa bài của tôi. Chúc các bạn học tốt!

Kho tài liệu học tiếng Trung Quốc | Giáo trình, từ vựng, phần mềm

Học tiếng trung online – kho tài liệu muốn cung cấp cho các bạn tổng hợp các tài tài liệu tiếng Trung từ giáo trình, tài liệu tham khảo… để các bạn tiện trong việc tải về và nghiên cứu.

Xem thêm:

Chú ý: Trong bất kỳ trường hợp đường link bị lỗi các bạn có thể để lại tin nhắn bên dưới để chúng tôi kịp thời sửa chữa. Chúng tôi sẽ cập nhật tài liệu liên tục khi sưu tầm được, vì thế hãy lưu đường link lại để tiện theo dõi hoặc add facebook của tôi: Facebook: Tịnh Hải

HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE – KHO TÀI LIỆU TIẾNG HÁN
HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE – KHO TÀI LIỆU TIẾNG HÁN

Hướng dẫn download tài liệu học tiếng Trung

các bạn xem phần hướng dẫn này để có thể download tài liệu một cách dễ dàng hơn nhé
Các file được sưu tập nên giữ nguyên từ người đăng tải, không chỉnh sửa.

Giáo Trình tiếng Trung

Chúng tôi muốn gửi đến các bạn 2 bộ giáo trình phổ biến là bộ giáo trình hán ngữ 6 cuốn và bộ giáo trình Boya. 2 Bộ này đều được chúng tôi cung cấp dạng file pdf và mp3 để các bạn tiện theo dõi và download.
Update: 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Giáo trình Hán ngữ nghe nói 6 cuốn mp3 + pdf: download

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

  • 301 câu đàm thoại tiếng Hoa pdf: download
  • 301 câu đàm thoại tiếng Hoa mp3: download

Giáo trình hán ngữ 6 tập

Giáo trình hán ngữ 6 cuốn bản pdf

Giáo trình hán ngữ 6 cuốn bộ mới  tiếng Việt

  • Giáo trình hán ngữ quyển 1 bộ mới tiếng việt
  • Giáo trình hán ngữ quyển 2 bộ mới 
  • Giáo trình hán ngữ quyển 3 bộ mới 
  • Giáo trình hán ngữ quyển 4 bộ mới 
  • Giáo trình hán ngữ quyển 5 bộ mới 
  • Giáo trình hán ngữ quyển 6 bộ mới 

Giáo trình BOYA

  1. Boya sơ cấp 1 pdf: giáo trình boya 1
  2. Boya sơ cấp 1 mp3: giáo trình boya 1 mp3
  3. Boya sơ cấp 2 pdf: giáo trình boya 2
  4. Boya sơ cấp 2 mp3: giáo trình boya 2 mp3
  5. Giáo trình boya trước trung cấp 1 pdf: tải xuống nào
  6. boya trung cấp 1 pdf: tải xuống
  7. Boya trung cấp 1 mp3: download
  8. boya trước trung cấp 2 pdf: download
  9. Boya trung cấp 2 pdf: download
  10. Boya trung cấp 2 mp3: download
  11. Giáo trình cao cấp 1 pdf: download
  12. Cao cấp 1 mp3: tải xuống
  13. cao cấp 2 pdf: tải xuống
  14. cao cấp 2 mp3:tải xuống
  15. cao cấp 3 mp3: tải xuống

Kho tài liệu học tiếng Trung cấp tốc

  1. 900 câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày : link mediafire
  2. 30 phút học tiếng Trung mỗi ngày: http://twineer.com/4ZnG
  3. ebook tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: link mediafire
  4. 250 từ giúp bạn đi du lịch khắp Trung Quốc: link mediafire
  5. 500 từ tiếng Trung cơ bản phồn thể: download
  6. 500 ký tự tiếng hoa cơ bản (giản thể): download ngay
  7. 900 câu giao tiếp tiếng Trung hằng ngày bản doc: download tài liệu
  8. 900 câu giao tiếp tiếng Trung hằng ngày bản mp3: tải về ngay
  9. 31 câu thành ngữ Tiếng Trung Quốc phổ biến: MEDIAFIRE
  10. từ điển tiếng Trung Quốc bằng hình ảnh: download
  11. 125 câu tiếng Trung Quốc sử dụng hàng ngày: download
vẫn còn bên dưới nhé…

KHO TÀI LIỆU ÔN THI HSK

  1. tài liệu và đề thi hsk 1: tải xuống
  2. tài liệu và đề thi hsk 2: tải xuống
  3. tài liệu và đề thi hsk 3: tải xuống
  4. tài liệu và đề thi hsk 4: tải xuống
  5. tài liệu và đề thi hsk 5: tải xuống
  6. tài liệu và đề thi hsk 6: tải xuống
  7. Cẩm nang luyện thi HSK 3 và HSK 4: HSK 3 và HSK 4
  8. Ngữ pháp HSK: Ngữ pháp HSK

Từ vựng tiếng Trung 

Hiện tại chúng tôi đã cập nhật toàn bộ kho từ vựng tiếng Trung vào đường link sau: 
  1. chuyên ngành sơn, cao su: download
  2. đơn vị khối lượng: download
  3. 32 mẫu câu tiếng Trung sử dụng liên từ phổ biến nhất – liên từ trong tiếng Trung: download
  4. Lượng từ trong tiếng Trung thường sử dụng nhất: download
  5. Các loại trái cây: download
  6. công nghệ thông tin, máy tính, điện thoại: download
  7. Tên tiếng Trung các tỉnh thành phố Việt Nam: download
Tiếp tục update…